Mặt bằng kiểu căn hộ The Ascentia.
MẶT BẰNG TẦNG TRỆT

DIỆN TÍCH CÁC CĂN Ở TẦNG TRỆT
Double Plex 02
Diện tích xây dựng (m2): 200.58
Diện tích sử dụng (m2): 181.59
Double Plex 04
Diện tích xây dựng (m2): 162.44
Diện tích sử dụng (m2): 148.85
Dounle Plex 06
Diện tích xây dựng (m2): 149.09
Diện tích sử dụng (m2): 136.58
Double Plex 10
Diện tích xây dựng (m2): 163.33
Diện tích sử dụng (m2): 150.74
Double Plex 12
Diện tích xây dựng (m2): 166.88
Diện tích sử dụng (m2): 151.47
Double Plex 16
Diện tích xây dựng (m2): 162.44
Diện tích sử dụng (m2): 148.85
Double Plex 18
Diện tích xây dựng (m2): 200.58
Diện tích sử dụng (m2): 181.59
Shop 79
Diện tích xây dựng (m2): 179.56
Diện tích sử dụng (m2): 165.27
Shop 45
Diện tích xây dựng (m2): 179.61
Diện tích sử dụng (m2): 165.27
Shop 49
Diện tích xây dựng (m2): 211.07
Diện tích sử dụng (m2): 197.54
Shop 51
Diện tích xây dựng (m2): 66.97
Diện tích sử dụng (m2): 62.55
Shop 53
Diện tích xây dựng (m2): 53.00
Diện tích sử dụng (m2): 49.00
Shop 55
Diện tích xây dựng (m2): 53.10
Diện tích sử dụng (m2): 49.53
Shop 57
Diện tích xây dựng (m2): 58.58
Diện tích sử dụng (m2): 53.33
Shop 59
Diện tích xây dựng (m2): 74.30
Diện tích sử dụng (m2): 69.90
Shop 61
Diện tích xây dựng (m2): 74.22
Diện tích sử dụng (m2): 68.64
Shop 63
Diện tích xây dựng (m2): 74.22
Diện tích sử dụng (m2): 69.45
Shop 65
Diện tích xây dựng (m2): 74.30
Diện tích sử dụng (m2): 69.90
Shop 67
Diện tích xây dựng (m2): 82.55
Diện tích sử dụng (m2): 77.23
Shop 69
Diện tích xây dựng (m2): 80.68
Diện tích sử dụng (m2): 74.84
Shop 71
Diện tích xây dựng (m2): 77.45
Diện tích sử dụng (m2): 72.964
Shop 73
Diện tích xây dựng (m2): 118.58
Diện tích sử dụng (m2): 111.08
Shop 75
Diện tích xây dựng (m2): 198.03
Diện tích sử dụng (m2): 186.34
Shop 77
Diện tích xây dựng (m2): 173.33
Diện tích sử dụng (m2): 159.24
Shop 79
Diện tích xây dựng (m2): 179.56
Diện tích sử dụng (m2): 165.27
MẶT BẰNG TẦNG 2

MẶT BẰNG TẦNG 3

A2.03 – B2.04 – Kiểu căn hộ A2
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.60

A2.04 và B2.02- Kiểu căn hộ C1
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.33

B2.01- B2.02 Kiểu căn hộ B3
Diện tích xây dựng (m2): 79.13
Diện tích sử dụng (m2): 72.09

A2.02- B2.05 – Kiểu căn hộ A1
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.59

A2.01-B2.06 Kiểu căn hộ B1
Diện tích xây dựng (m2): 84.59
Diện tích sử dụng (m2): 78.14

MẶT BẰNG TẦNG 4

A3.01
Diện tích xây dựng (m2): 84.05
Diện tích sử dụng (m2): 77.17

A3.02
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

A3.03
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

A3.04
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

A3.05
Diện tích xây dựng (m2): 77.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04

A3.06
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

A3.07
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.65

B3.01
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.65

B3.02
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

B3.03
Diện tích xây dựng (m2): 77.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04

B3.04
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

B3.05
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

B3.06
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

B3.07
Diện tích xây dựng (m2): 84.05
Diện tích sử dụng (m2): 77.17

KIỂU CĂN HỘ A3
Diện tích xây dựng (m2): 108.14
Diện tích sử dụng (m2): 100.35

MẶT BẰNG TẦNG 5

Diện tích chi tiết các căn hộ
A4.01
Diện tích xây dựng (m2): 84.05
Diện tích sử dụng (m2): 77.17

A4.02
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

A4.03
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

A4.04
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

A4.05
Diện tích xây dựng (m2): 77.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04
A4.06
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

A4.07
Diện tích xây dựng (m2): 108.14
Diện tích sử dụng (m2): 100.35

A4.08
Diện tích xây dựng (m2): 75.18
Diện tích sử dụng (m2): 68.92

A4.09
Diện tích xây dựng (m2): 55.80
Diện tích sử dụng (m2): 50.56

MẶT BẰNG TẦNG 6

A5.01
Diện tích xây dựng (m2): 84.05
Diện tích sử dụng (m2): 77.17

A5.02
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

A5.03
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

A5.04
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

A5.05
Diện tích xây dựng (m2): 77.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04

A5.06
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

A5.07
Diện tích xây dựng (m2): 108.14
Diện tích sử dụng (m2): 100.35

A5.08
Diện tích xây dựng (m2): 106.92
Diện tích sử dụng (m2): 100.31

A5.09
Diện tích xây dựng (m2): 75.18
Diện tích sử dụng (m2): 68.92

A5.10
Diện tích xây dựng (m2): 55.80
Diện tích sử dụng (m2): 50.56

B5.01
Diện tích xây dựng (m2): 55.80
Diện tích sử dụng (m2): 50.56

B5.02
Diện tích xây dựng (m2): 75.18
Diện tích sử dụng (m2): 68.92

B5.03
Diện tích xây dựng (m2): 106.92
Diện tích sử dụng (m2): 100.31

B5.04
Diện tích xây dựng (m2): 108.14
Diện tích sử dụng (m2): 100.35

B5.05
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

B5.06
Diện tích xây dựng (m2): 77.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04

B5.07
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

B5.08
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

B5.09
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

B5.10
Diện tích xây dựng (m2): 84.05
Diện tích sử dụng (m2): 77.17

KiMẶT BẰNG TẰNG 7-9-11-12A

Diện tích chi tiết các căn hộ
A[].01
Diện tích xây dựng (m2): 84.05
Diện tích sử dụng (m2): 77.17

A[].02
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

A[].03
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

A[].04
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

A[].05
Diện tích xây dựng (m2): 73.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04

A[].06
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

A[].07
Diện tích xây dựng (m2): 108.14
Diện tích sử dụng (m2): 100.35

A[].08
Diện tích xây dựng (m2): 106.23
Diện tích sử dụng (m2): 99.06

A[].09
Diện tích xây dựng (m2): 75.18
Diện tích sử dụng (m2): 68.92

A[].10
Diện tích xây dựng (m2): 55.80
Diện tích sử dụng (m2): 50.56

B[].01
Diện tích xây dựng (m2): 55.80
Diện tích sử dụng (m2): 50.56

B[].02
Diện tích xây dựng (m2): 75.18
Diện tích sử dụng (m2): 68.92

B[].03
Diện tích xây dựng (m2): 106.23
Diện tích sử dụng (m2): 99.06

B[].04
Diện tích xây dựng (m2): 108.14
Diện tích sử dụng (m2): 100.35

B[].05
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

B[].06
Diện tích xây dựng (m2): 77.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04

B[].07
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

B[].08
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

B[].09
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

B[].10
Diện tích xây dựng (m2): 84.05
Diện tích sử dụng (m2): 77.17

MẶT BẰNG TẦNG 8-10-12-14

A[].01
Diện tích xây dựng (m2): 84.05
Diện tích sử dụng (m2): 77.17

A[].02
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

A[].03
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

A[].04
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

A[].05
Diện tích xây dựng (m2): 77.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04

A[].06
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

A[].07
Diện tích xây dựng (m2): 108.14
Diện tích sử dụng (m2): 100.35

A[].08
Diện tích xây dựng (m2): 106.23
Diện tích sử dụng (m2): 99.06

Diện tích xây dựng (m2): 75.18
Diện tích sử dụng (m2): 68.92

A[].10
Diện tích xây dựng (m2): 55.80
Diện tích sử dụng (m2): 50.56

B[].01
Diện tích xây dựng (m2): 55.80
Diện tích sử dụng (m2): 50.56

B[].02
Diện tích xây dựng (m2): 75.18
Diện tích sử dụng (m2): 68.92

B[].03
Diện tích xây dựng (m2): 106.23
Diện tích sử dụng (m2): 99.06

B[].04
Diện tích xây dựng (m2): 108.14
Diện tích sử dụng (m2): 100.35

B[].05
Diện tích xây dựng (m2): 77.51
Diện tích sử dụng (m2): 70.23

B[].06
Diện tích xây dựng (m2): 77.23
Diện tích sử dụng (m2): 71.04

B[].07
Diện tích xây dựng (m2): 48.84
Diện tích sử dụng (m2): 45.39

B[].08
Diện tích xây dựng (m2): 108.80
Diện tích sử dụng (m2): 101.26

B[].09
Diện tích xây dựng (m2): 107.32
Diện tích sử dụng (m2): 99.03

B[].10
Diện tích xây dựng (m2): 84.04
Diện tích sử dụng (m2): 77.17


A14.01
Diện tích xây dựng (m2): 191.86
Diện tích sử dụng (m2): 179.07

A14.02
Diện tích xây dựng (m2): 177.31
Diện tích sử dụng (m2): 164.68

A14.03
Diện tích xây dựng (m2): 137.13
Diện tích sử dụng (m2): 126.50

A14.04
Diện tích xây dựng (m2): 238.62
Diện tích sử dụng (m2): 224.73

A14.05
Diện tích xây dựng (m2): 131.50
Diện tích sử dụng (m2): 121.16

B14.01
Diện tích xây dựng (m2): 131.50
Diện tích sử dụng (m2): 121.16

B14.02
Diện tích xây dựng (m2): 238.62
Diện tích sử dụng (m2): 224.73

B14.03
Diện tích xây dựng (m2): 137.13
Diện tích sử dụng (m2): 126.50

B14.04
Diện tích xây dựng (m2): 177.31
Diện tích sử dụng (m2): 164.68

B14.05
Diện tích xây dựng (m2): 191.86
Diện tích sử dụng (m2): 179.07

All of our services are completely free
Mobile phone: (+84)909 197 412 Ms. Jenny ( Whatsaap/ iMessage/ WeChat/ Viber/ Line/ Kakao Talk/ Zalo)
Email: Jenny.besthouse@gmail.com
Website: https://besthousevn.com/
For apartment for rent in The Ascentia please lick HERE
